Ống nhựa xoắn HDPE 40/50 hay ống gân xoắn HDPE 50/40mm. Ống có màu cam và các đường gân xoắn nổi trên bề mặt, liên tiếp từ đầu đến cuối cuộn ống. Ống xoắn 40/50 có đường kính trong và ngoài lần lượt là 40mm và 50mm.
Ống gân xoắn HDPE 50/40 là loại ống được ưa chuộng trong thi công hạ ngầm các loại cáp điện, cáp viễn thông vừa và nhỏ.
Ưu điểm vượt trội của ống gân xoắn HDPE
- Giảm bớt thời gian thi công
- Giảm bớt chi phí vận hành và chi phí quản lý
- Không tốn nhiều nhân công
- Sử dụng lâu bền, tuổi thọ trung bình nhựa HDPE là 55 năm
- Không bị mài mòn khi tiếp xúc hóa chất
- Vật liệu nhựa không bị gỉ như ống thép
- Dễ dàng thi công trên mọi địa hình, trong mọi điều kiện thời tiết và mọi hoàn cảnh
Thông số kỹ thuật ống nhựa HDPE 50/40mm
- Đường kính ngoài (mm): 50 ± 2,0
- Đường kính trong (mm): 40 ± 2,0
- Độ dày thành ống (mm): 1,5 ± 0,30
- Bước xoắn (mm): 13 ± 0,8
- Bán kính uốn tối thiểu: 150mm
- Đường kính ngoài và chiều cao chuẩn của cuộn TFP (m): 1,2 x 0,55
- Chiều dài ống (m): 200 ÷ 500
Bảng giá ống nhựa gân xoắn HDPE
|
TT |
Loại ống nhựa xoắn HDPE |
Đường kính ngoài (mm) | Đường kính trong (mm) |
Độ dày |
Đơn giá (vnđ) |
Chiều dài cuộn (mét) |
|
1 |
Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 32 ± 2,0 | 25 ± 2,0 | 1,5 ± 0,3 | 12.800 | 100 – 500 |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 40 ± 2,0 | 30 ± 2,0 | 1,5 ± 0,3 | 14.900 | 100 – 500 |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | 50 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 1,5 ± 0,3 | 21.400 | 100 – 500 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 65 ± 2,5 | 50 ± 2,5 | 1,7 ± 0,3 | 29.300 | 50 – 200 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | 85 ± 3,0 | 65 ± 3,0 | 2,0 ± 0,3 | 42.500 | 50 – 200 |
|
6 |
Ống nhựa xoắn HDPE 90/72 | 90 ± 3,0 | 72 ± 3,0 | 2,1 ± 0,3 | 47.800 | 50 – 100 |
|
7 |
Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | 105 ± 3,0 | 80 ± 3,0 | 2,1 ± 0,3 | 55.300 | 50 – 100 |
|
8 |
Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 110 ± 3,5 | 90 ± 3,5 | 2,1 ± 0,3 |
63.600 |
50 – 100 |
|
9 |
Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 130 ± 4,0 | 100 ± 4,0 | 2,2 ± 0,4 | 78.100 | 50 – 100 |
|
10 |
Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | 160 ± 4,0 | 125 ± 4,0 | 2,4 ± 0,4 | 121.400 | 50 – 100 |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 195 ± 4,0 | 150 ± 4,0 | 2,8 ± 0,4 | 165.800 | 30 – 50 |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 210/160 | 210 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 3,0 ± 0,5 | 185.000 | 30 – 50 |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 | 230 ± 4,0 | 175 ± 4,0 | 3,5 ± 1,0 | 247.200 | 30 – 50 |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 260/200 | 260 ± 4,0 | 200 ± 4,0 | 4,0 ± 1,5 | 295.500 | 30 – 50 |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 320/250 | 320 ± 4,0 | 250 ± 4,0 | 4,0 ± 1,5 | 636.600 | 20 – 30 |
Mua ống nhựa xoắn HDPE 50/40mm chính hãng tại Khaiphong Telecom
Nếu bạn muốn mua ống nhựa gân xoắn HDPE 40/50 chính hãng thì hãy nhanh tay liên hệ đến Hotline: 096.357.1112 hay đến trực tiếp cửa hàng của Viễn Thông Khải Phong để tiến hành đặt hàng và tư vấn chính xác nhất.
Đối mặt với các vấn đề về hàng giả, hàng kém chất lượng đang diễn ra trong thời gian hiện nay, các dòng ống luồn dây của chúng tôi cam kết 100% chính hãng. Trước khi được vận chuyển tới tay khách hàng, mỗi sản phẩm sẽ được đính kèm đầy đủ hợp đồng, hóa đơn bán hàng, hồ sơ chứng từ nhập khẩu (Bill, invoice, Packing list, CO và CQ).






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.