Cáp quang Multimode 4FO OM2 50/125 GYXTW là loại cáp quang OM2 chuyên dụng và được sử dụng chủ yếu trong các hệ thống mạng nội bộ tốc độ cao, yêu cầu đường truyền băng thông lớn.
Đặc điểm cáp quang Multimode 4FO OM2 50/125 GYXTW
Cáp quang MM 4FO GYXTW 50/125µm cho tốc độ truyền tín hiệu lên đến 10Gbps, khoảng cách tối đa 2km. Cáp quang 4FO GYXTW đáp ứng mọi nhu cầu truyền dẫn.
Cáp quang Multimode 4Fo có cấu tạo bởi lớp vỏ nhựa PVC, bên trong được bọc băng thép chống gặm nhấm, 2 sợi thép gia cường được chạy dọc thân cáp gia tăng độ cứng cho cáp, bên trong cùng là sợi quang được đi trong ống lỏng đảm bảo cong cua thoải mái mà không sợ gập gẫy cáp.
Cáp quang GYXTW 50/125µm 4 sợi có thể sử dụng cả trong nhà và ngoài trời hoàn toàn yên tâm, tuổi thọ cáp lên tới 20 năm, với lớp cấu trúc chắc chắn nên không ngại các tác động từ bên ngoài, thích hợp cho các trung tâm dữ liệu, phòng máy chủ, hệ thống mạng ngân hàng, các tòa nhà, khu công nghiệp…
Tính năng sản phẩm cáp MM 4FO OM2
- Cáp quang Multimode 4Fo OM2 có thể sử dụng linh hoạt trong nhiều môi trường khác nhau.
- Trong thành phần vỏ bọc cáp quang có thêm phụ gia chống cháy giúp cáp quang gần như không thể cháy ở nhiệt độ dưới 70ºC. Và thậm chí nếu có cháy thì cũng rất ít khói, thân thiện với môi trường.
- Các sợi quang truyền dẫn tín hiệu được bảo vệ bên trong ống đệm lỏng tránh tác động từ bên ngoài
- Hiệu suất cơ học và nhiệt độ hoạt động của cáp quang Multimode 4Fo ở mức tốt
- Hợp chất làm đầy ống đặc biệt đảm bảo sự bảo vệ quan trọng của sợi
- Tăng cường PSP chống ẩm
- Hai dây thép gia cường đặt song song đảm bảo độ bền kéo
- Vỏ PE cho độ bền tuyệt vời Chống tia cực tím
- Đường kính cáp nhỏ. Trọng lượng nhẹ và lắp đặt thân thiện
Cấu trúc sợi cáp quang Multimode 4FO OM2
Cáp quang Multimode 4Fo OM2 có cấu trúc ống đệm lỏng giúp đảm bảo độ linh hoạt và tránh bị gãy gập. Phần lõi sợi được làm bằng thủy tinh được bảo vệ khá kỹ bởi lớp kim loại. Dây treo gia cường và lớp vỏ nhựa PE cứng giúp cáp chống chịu các tác nhân gây hại từ môi trường.
Hiện nay, loại cáp quang Multimode này hiện nay chưa sản xuất được tại Việt Nam do đòi hỏi công nghệ hiện đại và trình độ cao. Chính vì thế mà giá thành cáp quang Multimode 4Fo khá cao so với các loại cáp khác.
Thông số kỹ thuật
|
|
G.652 |
G.655 |
50 / 125μm |
62,5 / 125μm |
|
|
Suy hao (+ 20 ℃) |
@ 850nm |
|
|
≤3.0dB / km |
≤3.0dB / km |
|
@ 1300nm |
|
|
≤1.0dB / km |
≤1.0dB / km |
|
|
@ 1310nm |
≤0,36dB / km |
– |
|
|
|
|
@ 1550nm |
≤0,22dB / km |
≤0,23dB / km |
|
|
|
|
Bandwidth (Class A) |
@ 850 |
|
|
≥500MHZ · km |
≥500MHZ · km |
|
@ 1300 |
|
|
≥1000MHZ · km |
≥600MHZ · km |
|
|
Numerical Aperture |
|
|
|
0,200 ± 0,015NA |
0,275 ± 0,015NA |
| Cable Cut-off Wavelength λcc |
≤1260nm |
≤1480nm |
|
|
|
|
Cable Type |
Fiber Count |
Cable Diameter |
Cable Weight |
Tensile Strength |
Crush Resistance |
Bending Radius |
|
GYXTW-2~12 |
2~12 |
9.0 |
85 |
600/1000 |
500/1500 |
15D/30D |
| GYXTW-14~24 |
14~24 |
9.0 |
85 |
600/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
|
GYXTW-2~12 |
2~12 |
10.0 |
105 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
| GYXTW-14~24 |
14~24 |
10.0 |
105 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
|
GYXTW-26~36 |
26~36 |
14.0 |
190 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
|
GYXTW-38~48 |
38~48 |
15.0 |
216 |
1000/3000 |
1000/3000 |
15D/30D |
Mua cáp quang Multimode 4FO OM2 giá rẻ tại Viễn thông Khải Phong
Nếu bạn muốn mua cáp quang Multimode 4FO OM2 chính hãng thì hãy nhanh tay liên hệ đến Hotline: 096.357.1112 hay đến trực tiếp cửa hàng của Viễn Thông Khải Phong để tiến hành đặt hàng và tư vấn chính xác nhất.
Đối mặt với các vấn đề về hàng giả, hàng kém chất lượng đang diễn ra trong thời gian hiện nay, các dòng dây cáp quang của chúng tôi cam kết 100% chính hãng. Trước khi được vận chuyển tới tay khách hàng, mỗi sản phẩm sẽ được đính kèm đầy đủ hợp đồng, hóa đơn bán hàng, hồ sơ chứng từ nhập khẩu (Bill, invoice, Packing list, CO và CQ).










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.